Mô tả sản phẩm:
Giá đỡ treo tường WHDR-400S (Part number: 60-9197415-000) là một phần quan trọng trong hệ thống chữa cháy của Kidde, được thiết kế để đảm bảo an toàn tối đa và hiệu suất cao trong việc bảo vệ cuộc sống và tài sản của bạn. Được sản xuất bởi Kidde, một thương hiệu uy tín và được tin dùng trong lĩnh vực an toàn chữa cháy, sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn cao cấp của ngành công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chính:
- Part number: 60-9197415-000
- Tên sản phẩm: WHDR-400S Wall Mount Bracket
- Xuất xứ: Kidde
Ưu điểm chính:
- Chất lượng đỉnh cao: Giá đỡ 60-9197415-000 WHDR-400S Kidde được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định và hiệu quả trong suốt thời gian dài.
- Dễ dàng lắp đặt: Giá đỡ này được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và sử dụng. Bất kỳ người lắp đặt nào, từ người mới bắt đầu đến chuyên gia cũng có thể cài đặt nó một cách dễ dàng.
- Tương thích với hệ thống chữa cháy WHDR Kidde: Giá đỡ WHDR-400S Kidde được thiết kế đặc biệt để tương thích với hệ thống chữa cháy Kidde WHDR, đảm bảo tích hợp hoàn hảo và hiệu suất tối ưu.
- An toàn và đáng tin cậy: Sản phẩm này đã được thử nghiệm và kiểm tra đáng kể để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và hiệu suất cao nhất, giúp bạn yên tâm về khả năng phòng cháy và an toàn của hệ thống.
Sử dụng:
Giá đỡ treo tường 60-9197415-000 WHDR-400S Kidde là một phần quan trọng của hệ thống chữa cháy Kidde WHDR. Nó được sử dụng để đảm bảo thiết bị chữa cháy được đặt ở vị trí phù hợp trên tường, đảm bảo rằng chúng có thể hoạt động hiệu quả khi cần thiết.
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng cao để bảo vệ ngôi nhà hoặc doanh nghiệp của mình khỏi nguy cơ cháy nổ, giá đỡ treo tường 60-9197415-000 WHDR-400S Kidde là lựa chọn lý tưởng. Được sản xuất bởi một thương hiệu có uy tín và độ tin cậy, sản phẩm này đáng tin cậy và đảm bảo an toàn cho bạn và tài sản của bạn.
Tìm hiểu chi tiết hệ thống chữa cháy bếp Kidde 60-9197415-000 WHDR-400S
Danh sách bình chữa cháy của hệ thống 60-9197415-000 WHDR-400S:
WHDR-125 (4 Flow) 87-120001-001
WHDR-260 (8 Flow) 87-120002-001
WHDR-400S (12 Flow) 87-120003-001
WHDR-400M (12 Flow) 87-120006-001
WHDR-600 (18 Flow) 87-120005-001